Từ vựng JLPT N2
sở hữu, có
Có trong tay tài sản như đất, nhà, cửa hàng: 土地を所有する, 所有者, 所有権. Văn viết, trang trọng hơn 持つ.
保有、所持
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →