Từ vựng JLPT N2
xuất phát
Rời nơi này để đến nơi khác: 朝六時に出発する. Đối nghĩa 到着. Không đồng nghĩa với 揃う/集まる.
到着、出勤
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.