Từ vựng JLPT N2
thăng tiến, thành đạt
Leo lên địa vị cao hơn trong xã hội, công ty: 出世する/出世コース. Chữ Hán là 出世, không phải 昇成.
昇進、成功
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →