Từ vựng JLPT N2
lấy được; giành được
Có được bằng cấp, quyền, giấy phép: 資格を取得する, 免許取得. Thu hoạch nông sản là 収穫, không dùng 取得.
収穫、獲得
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →