Từ vựng JLPT N2
tan làm; kết thúc công việc
Kết thúc giờ làm hoặc giờ học: 終業時間, 終業式. Đối nghĩa 始業. Không dùng cho việc đăng ký xong (完了).
始業、完了、終了
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →