Từ vựng JLPT N2
cất giữ, thu dọn
Cất đồ vào chỗ chứa: 収納スペース/収納する. Đồng nghĩa với しまう. Không phải 預ける (gửi người khác), 並べる (xếp ra), 捨てる.
しまう、預ける、並べる、片付ける
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →