Từ vựng JLPT N2
sửa, chỉnh sửa
Sửa chỗ sai, chưa phù hợp trong văn bản, kế hoạch: 修正する, 修正案. Trong đề đồng nghĩa 直す.
訂正、直す
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →