Từ vựng JLPT N2
tỉ lệ có việc làm
Hậu tố 〜率 chỉ tỉ lệ: 就職率, 合格率, 成功率, 出生率. Không dùng 〜割 hay 〜倍 trong cách nói này.
合格率
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →