Từ vựng JLPT N2
sưu tầm; thu gom
Gom lại nhiều thứ: 情報を収集する, ごみ収集. Không dùng cho tin tuyển người (求人).
採集、求人
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.