Từ vựng JLPT N2
chuẩn bị, phòng bị; trang bị
Chuẩn bị trước cho điều có thể xảy ra, dùng với に (災害に備える) hoặc nghĩa “có sẵn, trang bị” (設備を備える). Khác 整える (sắp xếp chỉnh tề) và 蓄える (tích trữ).
整える、蓄える、控える
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →