Từ vựng JLPT N2
đổi lại, bù lại
Liên từ "ngược lại, bù vào", nêu điều kiện hoặc ưu điểm bù cho mặt kém: 給料は安い。そのかわり、休みが多い. Câu đề cần もっとも (tuy nhiên, bổ sung ngoại lệ).
もっとも、それなら、しかも
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →