Từ vựng JLPT N2
tổn thất, thiệt hại
Mất mát về tiền bạc, tài sản, cơ hội: 損失を出す/被る, 大きな損失. Nhầm với 消失 (biến mất) cùng âm しつ là bẫy hay gặp.
消失、損害
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →