Từ vựng JLPT N2
làm cho đều, sắp cho đủ
Tha động từ của 揃う: làm cho đồng nhất hoặc gom cho đủ: 大きさを揃える, 書類を揃える, 声を揃える. Cặp tự/tha: 揃う ↔ 揃える.
揃う、整える
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →