Từ vựng JLPT N2
thiết bị; bộ máy
Chỉ cụm máy móc thực hiện một chức năng (安全装置, 冷却装置). Đọc そうち, không phải そち/しょうち; 置 đọc ち.
設備、処置
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →