Từ vựng JLPT N2
tổng số tiền
Số tiền cộng toàn bộ: 支出の総額, 総額で〜円. Đọc そうがく (không phải こうがく hoặc そうかく).
合計、総計、全額
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.