Từ vựng JLPT N2
sự khác biệt
Sự không giống nhau, hay thấy trong 意見の相違, 相違点. Còn dạng 〜に相違ない (chắc chắn là). Khác 違反 (vi phạm quy tắc).
違反、対比、違い
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →