Từ vựng JLPT N2
nguyên liệu, chất liệu
Vật liệu gốc để chế biến hay chế tạo; còn dùng cho chất liệu của tác phẩm, tư liệu (料理の素材, 素材の味, 作品の素材). Đừng nhầm cách đọc với 惣菜 (そうざい, món ăn kèm).
材料、原料、惣菜
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →