Từ vựng JLPT N2
vuông góc, thẳng đứng
Vuông góc với mặt phẳng hoặc thẳng theo phương thẳng đứng: 垂直な線/垂直に立てる. Đề kanji dễ lẫn với 乗 (mặt chữ giống). Đối nghĩa 水平 (nằm ngang).
水平、直角、平行
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →