Từ vựng JLPT N2
sảng khoái; gọn gàng
Tâm trạng nhẹ nhõm sau khi giải quyết xong việc, hoặc đồ vật/kiểu dáng gọn gàng: 気分がすっきりする, すっきりした部屋. Khi bực bội vì kẹt xe thì dùng いらいら, không dùng すっきり.
いらいら、わくわく、うっかり、ぎっしり
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →