Từ vựng JLPT N2
chỗ trống, không gian
Khoảng trống để đặt vật hay làm việc: 駐車スペース, 置くスペースがない. Khác フロア (tầng) và ステージ (sân khấu).
フロア、ステージ、フロント
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →