Từ vựng JLPT N2
vứt bỏ
Bỏ đi thứ không cần (ごみを捨てる), nghĩa bóng là từ bỏ (希望を捨てる). Kanji 捨, đừng nhầm với 拾 (nhặt) và 投 (ném). Khác しまう (cất vào), 預ける (gửi).
拾う、しまう、預ける
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →