Từ vựng JLPT N2
bó lại, buộc lại
Gom nhiều vật mảnh dài thành một bó: 新聞をひもで束ねる, 髪を束ねる. Danh từ 束 (たば) là bó. Khi chọn chữ, các chữ 結, 収, 包 không ghép được với ねる ở nghĩa này.
結ぶ、まとめる、縛る
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →