Từ vựng JLPT N2
lập trường; vị thế
Vị trí, hoàn cảnh của một người: 相手の立場に立って考える, 苦しい立場. Quê quán là 地元, không phải 立場.
地元、根元、土台
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →