Từ vựng JLPT N2
to lớn, rất nhiều
Dạng 多大な + danh từ trừu tượng: 多大な影響/迷惑/損害/貢献. Không dùng cho vật cụ thể. Phân biệt 偉大 (vĩ đại, nhân vật), 大げさ (phóng đại).
偉大、大げさ、大まか
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →