Từ vựng JLPT N2
tình trạng sức khỏe
Tình trạng cơ thể hằng ngày: 体調を崩す, 体調管理. Khác 人柄/性格 (tính cách) nên không đồng nghĩa.
体力、気分
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →