Từ vựng JLPT N2
rời sân, ra khỏi hội trường
Rời sân, ra khỏi hội trường (選手が退場する), cũng là bị đuổi khỏi sân (退場処分); đối nghĩa với 入場. “Từ chối tham gia” là 辞退, “giải tán” là 解散.
退出、辞退、解散
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →