Từ vựng JLPT N2
bộ hẹn giờ
Thiết bị hẹn giờ: タイマーをセットする. Thời điểm vừa khớp là タイミング, hai từ chỉ giống hình.
タイミング、タイム、アクシデント
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →