Từ vựng JLPT N2
thường, phần lớn
Chỉ tần suất cao: たいてい家にいる. Khác たびたび (nhiều lần) chỉ số lần đã xảy ra.
たびたび、たまに、いつも
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →