Từ vựng JLPT N2
vạm vỡ; mạnh mẽ, kiên cường
Thân thể rắn rỏi hoặc ý chí mạnh mẽ chịu được khó khăn (たくましく生きる). Chỉ dùng cho người/sinh vật, không dùng cho dây hay ánh nắng (ひもがたくましい ✗). Khác 頼もしい (đáng tin cậy).
頼もしい、輝かしい、親しい
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →