Từ vựng JLPT N2
tích trữ; tích lũy
Dùng cho tiền, thức ăn, sức lực, kiến thức: 知識/お金/力を蓄える. Mẫu ~ておく đi kèm gợi ý chuẩn bị trước; phân biệt với 抱える (ôm, gánh vác) và 結ぶ (buộc, kết).
貯める、抱える、招く、結ぶ
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →