Từ vựng JLPT N2
giữ, duy trì
Giữ một trạng thái tốt không đổi: 健康を保つ/体温を保つ/秩序を保つ. Không dùng với nghĩa “để dành, giữ hộ” (đó là 取っておく). Dễ nhầm với 抱く (ôm, ấp ủ) trong 疑問を抱く.
抱く、握る、備える
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →