Từ vựng JLPT N2
chiến đấu; thi đấu
Đấu với đối thủ hoặc khó khăn: 病気と戦う, 敵と戦う. Tranh giành chức vô địch dùng 争う: 優勝を争う.
争う、闘う
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →