Từ vựng JLPT N2
xây lại, xây mới thay thế
Phá nhà cũ để xây nhà mới ở chỗ đó: 家を建て替える, 建て替え工事. Thể bị động 建て替えられる hay xuất hiện trong bài đọc. Khác 立て替える (ứng tiền trả hộ) cùng âm.
立て替える、改築
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →