Từ vựng JLPT N2
thăm; ghé thăm
Đến thăm nơi hoặc người: 友人を訪ねる. Dễ lẫn với 尋ねる (hỏi) cùng đọc たずねる; chữ 訪 là đến thăm.
尋ねる、訪れる、訪問
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →