Từ vựng JLPT N2
lịch sự, cẩn thận
Tính từ -な: lễ phép, kỹ càng chu đáo: 丁寧な言葉遣い, 丁寧に扱う. Đối nghĩa với 乱暴 (thô bạo), khác あいまい (mập mờ).
あいまい、乱暴、慎重
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →