Từ vựng JLPT N2
dừng lại; ngừng
Vật chuyển động hoặc hệ thống dừng hẳn: エンジンが停止する. Không hợp với ストレス (cần 解消).
中止、休止
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →