Từ vựng JLPT N2
diễn biến, tiến triển; triển khai
Cách câu chuyện, sự việc tiến triển (ストーリーの展開が面白い) hoặc triển khai kế hoạch, kinh doanh (事業を展開する). Không dùng cho sự lớn lên của sinh vật hay công ty (社員が増える = 成長).
発達、成長、上昇
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →