Từ vựng JLPT N2
nhịp độ, tiết tấu
Tốc độ của bài nhạc hoặc diễn biến: テンポが速い/テンポを合わせる. Trong đề gần nghĩa, tương đương với 速さ.
リズム、速さ、ペース
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →