Từ vựng JLPT N2
nhảy lên, bật lên
Bật mạnh người lên, thường vì vui hoặc giật mình: 驚いて飛び上がる. Khác 飛び散る (bắn tung toé), 飛び立つ (cất cánh), 飛び降りる (nhảy xuống).
飛び散る、飛び立つ、飛び降りる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →