Từ vựng JLPT N2
nhảy qua, vượt qua
Nhảy vượt qua vật cản như rào, vũng nước, cũng dùng nghĩa bóng vượt qua giới hạn. Tha động từ, đi với を: 塀を飛び越える. Không dùng cho đồ chơi vương vãi (散らかる).
散らかる、飛び降りる、乗り越える
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →