Từ vựng JLPT N2
nhảy xuống
Nhảy từ nơi cao xuống: 電車から/階段から飛び降りる. Trong nhóm 飛び〜 chú ý 飛び散る (văng ra) mới hợp với bột mì, nước bắn ra.
飛び散る、飛び上がる、飛び立つ
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →