Từ vựng JLPT N2
cất cánh, bay đi
Chim hoặc máy bay rời mặt đất bay lên: 空へ飛び立つ. Cũng dùng nghĩa bóng rời tổ ấm để lập nghiệp. Khác 飛び散る (bắn ra tán loạn).
飛び散る、飛び上がる、飛び降りる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →