Từ vựng JLPT N2
thiếu thốn, nghèo nàn
Chỉ sự thiếu (tài nguyên, kiến thức, kinh nghiệm); hay dùng dạng N に乏しい (資源に乏しい), 経験に乏しい. Không dùng cho mùi vị, âm lượng. Chú ý đọc nhầm với 貧しい (まずしい).
貧しい、詳しい、怪しい
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →