Từ vựng JLPT N2
nét đặc sắc, điểm đặc trưng
Nét nổi bật làm một nơi/sản phẩm khác với cái khác: 学校の特色, 特色のある〜. Khác 特徴 chỉ đặc điểm nói chung, và 得点 (điểm số), 性能 (tính năng).
特徴、特長、持ち味
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →