Từ vựng JLPT N2
xác định, nhất định
Nêu riêng một đối tượng cụ thể (特定の時期/人物), hoặc xác định ra (犯人を特定する). Khác 指定 (chỉ định), 固定 (cố định), 限定 (giới hạn).
指定、固定、限定
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →