Từ vựng JLPT N2
kèm theo, đi cùng
Một việc đi kèm một việc khác (thường là kết quả hay rủi ro): 危険を伴う, 痛みを伴う. Mẫu ngữ pháp 〜に伴って nghĩa là cùng với sự thay đổi của.
付き添う、連れる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →