Từ vựng JLPT N2
bên cạnh; hàng xóm
Chỉ vị trí kề sát cùng loại (隣の家, 隣に座る). Khác そば (gần bên), むかい (đối diện), うら (phía sau). Dạng ghép 隣人 đọc りんじん.
そば、向かい、近所
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →