Từ vựng JLPT N2
bong ra, tróc ra
Tự động từ: vật gắn trên bề mặt tự rời ra (ボタンが取れる, 汚れが取れる, 疲れが取れる). Với sơn, はげる (bong tróc) nói nghĩa gần với 取れる trong đề.
はげる、外れる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →