Từ vựng JLPT N2
lắp đặt; giành được
Lắp thiết bị vào vị trí: エアコンを取り付ける; và giành được sự đồng ý: 約束を取り付ける. “Giữ người lại” là 引き止める.
引き止める、取り外す
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →