Từ vựng JLPT N2
bỏ trốn; đào tẩu
Chủ yếu dùng với tội phạm, tù nhân: 逃亡する, 逃亡中, 逃亡生活. Đọc とうぼう (kéo dài) khác với とうそう (闘争).
逃走、逃避
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →